疾病突发疾病突發 nghĩa là gì
jí bìng tū fāHán Việt: TẬT BỆNH ĐỘT PHÁT
bùng phát bệnh
Nghĩa
jí bìng tū fāHán Việt: TẬT BỆNH ĐỘT PHÁT
- bùng phát bệnh
- co giật
Chữ thành phần
- 疾jí · Hán Việt: tậtsickness, illness, disease; to envy, to hate10 nét · Xem thứ tự nét →
- 病bìng · Hán Việt: bệnhsickness, illness, disease10 nét · Xem thứ tự nét →
- 突tū · Hán Việt: độtsudden, abrupt, unexpected9 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →