痛心疾首 nghĩa là gì
tòng xīn jí shǒuHán Việt: THỐNG TÂM TẬT THỦ
cay đắng và căm hận (thành ngữ)
Nghĩa
tòng xīn jí shǒuHán Việt: THỐNG TÂM TẬT THỦ
- cay đắng và căm hận (thành ngữ)
- đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
Tiếng Anh: bitter and hateful (idiom); to grieve and lament (over sth)
Chữ thành phần
- 痛tòng · Hán Việt: thốngache, pain; bitterness, sorrow; deeply, thoroughly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 疾jí · Hán Việt: tậtsickness, illness, disease; to envy, to hate10 nét · Xem thứ tự nét →
- 首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →