瘦死的骆驼比马大瘦死的駱駝比馬大 nghĩa là gì
shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà
nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ)
Nghĩa
shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà
- nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ)
- nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường
- người có học thức có thể sa cơ, nhưng vẫn vượt trội hơn người thường
Tiếng Anh: lit. even a scrawny camel is bigger than a horse (idiom); fig. even after suffering a loss, a rich person is still better off than ordinary people; a cultured person may come down in the world, but he is still superior to the common people
Chữ thành phần
- 瘦shòu · Hán Việt: xấuthin, lean, emaciated; meager14 nét · Xem thứ tự nét →
- 死sǐ · Hán Việt: tợ, tửdead; death; impassable, inflexible6 nét · Xem thứ tự nét →
- 的de · Hán Việt: đíchaim, goal; of; possessive particle; -self suffix8 nét · Xem thứ tự nét →
- 骆luòcamel9 nét · Xem thứ tự nét →
- 驼tuó · Hán Việt: đàcamel; humpback; to carry on one's back8 nét · Xem thứ tự nét →
- 比bǐ · Hán Việt: tỉto compare, liken; comparison; than4 nét · Xem thứ tự nét →
- 马mǎ · Hán Việt: mãhorse; surname3 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →