登出 nghĩa là gì
dēng chūHán Việt: ĐĂNG XUẤT
đăng xuất (máy tính)
Nghĩa
dēng chūHán Việt: ĐĂNG XUẤT
- đăng xuất (máy tính)
- xuất bản
- được xuất bản
- xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
Tiếng Anh: to log out (computer); to publish; to be published; to appear (in a newspaper etc)