登峰造极登峰造極 nghĩa là gì
dēng fēng zào jí
đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
Nghĩa
dēng fēng zào jí
- đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
Tiếng Anh: to reach great heights (in technical skills or scholastic achievements)
Chữ thành phần
- 登dēng · Hán Việt: đăngto rise, to mount, to board, to climb12 nét · Xem thứ tự nét →
- 峰fēngpeak, summit; a camel's hump10 nét · Xem thứ tự nét →
- 造zào · Hán Việt: tạoto build, to construct, to invent, to manufacture10 nét · Xem thứ tự nét →
- 极jí · Hán Việt: cựcextreme, top; final, furthest, utmost; pole7 nét · Xem thứ tự nét →