Từ điển › 登报登报登報 nghĩa là gìdēng bàoHán Việt: ĐĂNG BÁOđăng báoNghĩa dēng bàoHán Việt: ĐĂNG BÁOđăng báoTiếng Anh: to publish in the newspapersChữ thành phần登dēng · Hán Việt: đăngto rise, to mount, to board, to climb12 nét · Xem thứ tự nét →报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →