Từ điển › 百姓百姓 nghĩa là gìbǎi xìngHán Việt: BÁ TÍNHngười dân thườngNghĩa bǎi xìngHán Việt: BÁ TÍNHngười dân thườngTiếng Anh: common peopleChữ thành phần百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →姓xìng · Hán Việt: tínhname, family name, surname; clan, people8 nét · Xem thứ tự nét →