Từ điển › 百川百川 nghĩa là gìbǎi chuānHán Việt: BÁ XUYÊNsông ngòiNghĩa bǎi chuānHán Việt: BÁ XUYÊNsông ngòiTiếng Anh: riversChữ thành phần百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →川chuān · Hán Việt: xuyênstream, river3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 百川百川归海bǎi chuān guī hǎi vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)