百年树人百年樹人 nghĩa là gì
bǎi nián shù rénHán Việt: BÁ NÊN THỤ NHÂN
(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
Nghĩa
bǎi nián shù rénHán Việt: BÁ NÊN THỤ NHÂN
- (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
Tiếng Anh: (idiom) it takes many years to raise children to be upstanding citizens
Chữ thành phần
- 百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 树shù · Hán Việt: thụtree; to plant; to set up, to establish9 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →