百胜难虑敌,三折乃良医百勝難慮敵,三折乃良醫 nghĩa là gì
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yīHán Việt: BÁ THẮNG NAN LỰ ĐỊCH TAM CHIẾT NẢI LƯƠNG Y
(một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là bác sĩ giỏi
Nghĩa
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yīHán Việt: BÁ THẮNG NAN LỰ ĐỊCH TAM CHIẾT NẢI LƯƠNG Y
- (một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là bác sĩ giỏi
- (nghĩa bóng) ta học được nhiều hơn từ thất bại hơn là từ thành công
Tiếng Anh: (a line from a poem by the Tang poet Liu Yuxi 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) one gains very little insight into one's enemy from a hundred victories, but he who breaks his arm three times will be a good doctor; (fig.) one learns more from one's failures than from one's successes
Chữ thành phần
- 百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →
- 胜shèng · Hán Việt: thắngvictory; to excel, to truimph9 nét · Xem thứ tự nét →
- 难nán · Hán Việt: nanhard, difficult, arduous; unable10 nét · Xem thứ tự nét →
- 虑lǜ · Hán Việt: lựanxious, concerned, worried10 nét · Xem thứ tự nét →
- 敌dí · Hán Việt: địchenemy, foe, rival; to match; to resist10 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 折zhé · Hán Việt: chiếtto break, to snap; to fold, to bend; to bow; humble7 nét · Xem thứ tự nét →
- 乃nǎi · Hán Việt: nảithen; really, indeed, after all2 nét · Xem thứ tự nét →
- 良liáng · Hán Việt: lươnggood, virtuous, respectable7 nét · Xem thứ tự nét →
- 医yī · Hán Việt: yto cure, to heal, to treat; doctor; medicine7 nét · Xem thứ tự nét →