皇帝不急太监急皇帝不急太監急 nghĩa là gì
huáng dì bù jí tài jiàn jíHán Việt: HOÀNG ĐẤY BẤT CẤP THÁI GIÁM CẤP
nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ)
Nghĩa
huáng dì bù jí tài jiàn jíHán Việt: HOÀNG ĐẤY BẤT CẤP THÁI GIÁM CẤP
- nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ)
- nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc
Tiếng Anh: lit. the emperor is not worried, but his eunuchs are (idiom); fig. the observers are more anxious than the person involved
Chữ thành phần
- 皇huáng · Hán Việt: hoàngroyal, imperial; ruler, superior9 nét · Xem thứ tự nét →
- 帝dì · Hán Việt: đấysupreme ruler, emperor; god9 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 监jiān · Hán Việt: giámto supervise, to direct, to control; to inspect; prison, jail10 nét · Xem thứ tự nét →