皇帝女儿不愁嫁皇帝女兒不愁嫁 nghĩa là gì
huáng dì nǚ ér bù chóu jià
nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ)
Nghĩa
huáng dì nǚ ér bù chóu jià
- nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ)
- nghĩa bóng: rất được săn đón
Tiếng Anh: lit. the emperor's daughter does not worry about whether she will be able to marry (idiom); fig. highly sought after
Chữ thành phần
- 皇huáng · Hán Việt: hoàngroyal, imperial; ruler, superior9 nét · Xem thứ tự nét →
- 帝dì · Hán Việt: đấysupreme ruler, emperor; god9 nét · Xem thứ tự nét →
- 女nǚ · Hán Việt: nữawoman, girl; female3 nét · Xem thứ tự nét →
- 儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 愁chóu · Hán Việt: sầuanxious, worried13 nét · Xem thứ tự nét →
- 嫁jià · Hán Việt: giáto marry, to give a daughter in marriage13 nét · Xem thứ tự nét →