Từ điển › 监护监护監護 nghĩa là gìjiān hùHán Việt: GIÁM HỘlàm người giám hộNghĩa jiān hùHSK 7Hán Việt: GIÁM HỘlàm người giám hộTiếng Anh: to act as a guardianChữ thành phần监jiān · Hán Việt: giámto supervise, to direct, to control; to inspect; prison, jail10 nét · Xem thứ tự nét →护hù · Hán Việt: hộto defend, to guard, to protect; shelter; endorse7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 监护监护人jiān hù rén người giám hộ监护权jiān hù quán quyền giám hộ (của một đứa trẻ)