Từ điển › 盗卖盗卖盜賣 nghĩa là gìdào màiHán Việt: ĐẠO MẠIăn trộm thứ gì đó rồi bánNghĩa dào màiHán Việt: ĐẠO MẠIăn trộm thứ gì đó rồi bánTiếng Anh: to steal sth and sell itChữ thành phần盗dào · Hán Việt: đạoto rob, to steal; thief, bandit11 nét · Xem thứ tự nét →卖mài · Hán Việt: mạito sell; to betray; to show off8 nét · Xem thứ tự nét →