盛行 nghĩa là gì
shèng xíngHán Việt: THỊNH HÀNG
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
Nghĩa
shèng xíngHSK 6Hán Việt: THỊNH HÀNG
- thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
Tiếng Anh: to be in vogue; to be popular; to be prevalent
shèng xíngHán Việt: THỊNH HÀNG
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
Tiếng Anh: to be in vogue; to be popular; to be prevalent