目中无人目中無人 nghĩa là gì
mù zhōng wú rénHán Việt: MỤC TRUNG VÔ NHÂN
coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì
Nghĩa
mù zhōng wú rénHSK 7Hán Việt: MỤC TRUNG VÔ NHÂN
- coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì
- khinh người
- đi đứng nghênh ngang
Tiếng Anh: to consider everyone else beneath one (idiom); so arrogant that no-one else matters; condescending; to go about with one's nose in the air
Chữ thành phần
- 目mù · Hán Việt: mụceye; to look, to see; division, topic5 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →