目光如豆 nghĩa là gì
mù guāng rú dòuHán Việt: MỤC QUANG NHƯ ĐẬU
tầm nhìn hạn hẹp
Nghĩa
mù guāng rú dòuHán Việt: MỤC QUANG NHƯ ĐẬU
- tầm nhìn hạn hẹp
- thiếu tầm nhìn
Tiếng Anh: short-sighted; limited vision
Chữ thành phần
- 目mù · Hán Việt: mụceye; to look, to see; division, topic5 nét · Xem thứ tự nét →
- 光guāng · Hán Việt: quanglight; bright, brilliant; only, merely6 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 豆dòu · Hán Việt: đậubeans, peas; bean-shaped7 nét · Xem thứ tự nét →