盲人摸象 nghĩa là gì
máng rén mō xiàngHán Việt: MANH NHÂN MÒ TƯỢNG
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh
Nghĩa
máng rén mō xiàngHán Việt: MANH NHÂN MÒ TƯỢNG
- người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh
- nhầm lẫn bộ phận với tổng thể
- không thấy rừng vì quá chú ý đến cây
Tiếng Anh: blind people touch an elephant (idiom, from Nirvana sutra 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); fig. unable to see the big picture; to mistake the part for the whole; unable to see the wood for the trees
Chữ thành phần
- 盲máng · Hán Việt: manhblind; shortsighted; unperceptive8 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 摸mō · Hán Việt: mòto caress, to stroke, to gently touch13 nét · Xem thứ tự nét →
- 象xiàng · Hán Việt: tượngelephant; ivory; figure, image11 nét · Xem thứ tự nét →