直截了当直截了當 nghĩa là gì
zhí jié liǎo dàng
trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực
Nghĩa
zhí jié liǎo dàng
- trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực
- thẳng thắn
Tiếng Anh: direct and plainspoken (idiom); blunt; straightforward
Chữ thành phần
- 直zhístraight, vertical; candid, direct, frank8 nét · Xem thứ tự nét →
- 截jié · Hán Việt: tiệtto cut off, to obstruct, to stop; segment; intersection14 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →