相当于或大于相當於或大於 nghĩa là gì
xiāng dāng yú huò dà yúHán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG VU HOẶC ĐẠI VU
lớn hơn hoặc bằng ≥
Nghĩa
xiāng dāng yú huò dà yúHán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG VU HOẶC ĐẠI VU
- lớn hơn hoặc bằng ≥
- ít nhất lớn bằng
Chữ thành phần
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →
- 于yú · Hán Việt: vuat, in, on; to, from; alas!3 nét · Xem thứ tự nét →
- 或huò · Hán Việt: hoặcor, either, else; maybe, perhaps, possibly8 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →