相提并论相提並論 nghĩa là gì
xiāng tí bìng lùnHán Việt: TƯƠNG ĐỀ TÍNH LUẬN
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
Nghĩa
xiāng tí bìng lùnHSK 7Hán Việt: TƯƠNG ĐỀ TÍNH LUẬN
- bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
- đặt ngang hàng
- (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
Tiếng Anh: to discuss two disparate things together (idiom); to mention on equal terms; to place on a par with; (often with negatives: impossible to mention X in the same breath as Y)
Chữ thành phần
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 提tí · Hán Việt: đềto hold in the hand; to lift, to raise12 nét · Xem thứ tự nét →
- 并bìng · Hán Việt: tínhto combine, to annex; also, what's more6 nét · Xem thứ tự nét →
- 论lùn · Hán Việt: luậndebate; discussion6 nét · Xem thứ tự nét →