相机而行相機而行 nghĩa là gì
xiàng jī ér xíng
hành động theo tình hình (thành ngữ)
Nghĩa
xiàng jī ér xíng
- hành động theo tình hình (thành ngữ)
Tiếng Anh: to act according to the situation (idiom)
xiàng jī ér xíng
hành động theo tình hình (thành ngữ)
Tiếng Anh: to act according to the situation (idiom)