相机行事相機行事 nghĩa là gì
xiàng jī xíng shìHán Việt: TƯƠNG CƠ HÀNG SỰ
hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
Nghĩa
xiàng jī xíng shìHán Việt: TƯƠNG CƠ HÀNG SỰ
- hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
Tiếng Anh: to act as circumstances dictate (idiom)
Chữ thành phần
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →