Từ điển › 相遇相遇 nghĩa là gìxiāng yùHán Việt: TƯƠNG NGỘgặpNghĩa xiāng yùHSK 7Hán Việt: TƯƠNG NGỘgặpgặp gỡtình cờ gặpTiếng Anh: to meet; to encounter; to come acrossChữ thành phần相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →遇yù · Hán Việt: ngộto meet, to encounter, to come across12 nét · Xem thứ tự nét →