省事 nghĩa là gì
shěng shì · xǐng shìHán Việt: TỈNH SỰ
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
Nghĩa (2 cách đọc)
shěng shìHSK 7Hán Việt: TỈNH SỰ
- đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
Tiếng Anh: to simplify matters; to save trouble
xǐng shìHSK 7Hán Việt: TỈNH SỰ
- hiểu chuyện; sâu sắc
- (cổ) xử lý công việc hành chính
Tiếng Anh: perceptive; understanding; (archaic) to handle administrative work