真人不露相 nghĩa là gì
zhēn rén bù lòu xiàngHán Việt: CHÂN NHÂN BẤT LỘ TƯƠNG
bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)
Nghĩa
zhēn rén bù lòu xiàngHán Việt: CHÂN NHÂN BẤT LỘ TƯƠNG
- bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)
Tiếng Anh: the sage presents as an ordinary person (idiom)
Chữ thành phần
- 真zhēn · Hán Việt: chânreal, actual, true, genuine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →