真伪莫辨真偽莫辨 nghĩa là gì
zhēn wěi mò biànHán Việt: CHÂN NGUỴ MẠC BIỆN
không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả
Nghĩa
zhēn wěi mò biànHán Việt: CHÂN NGUỴ MẠC BIỆN
- không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả
- không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không
Tiếng Anh: can't judge true or false (idiom); unable to distinguish the genuine from the fake; not to know whether to believe (what one reads in the news)
Chữ thành phần
- 真zhēn · Hán Việt: chânreal, actual, true, genuine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 伪wěi · Hán Việt: nguỵfalse, counterfeit, bogus6 nét · Xem thứ tự nét →
- 莫mò · Hán Việt: mạccannot; do not; is not; negative10 nét · Xem thứ tự nét →
- 辨biàn · Hán Việt: biệnto recognize, to distinguish, to discriminate16 nét · Xem thứ tự nét →