真相毕露真相畢露 nghĩa là gì
zhēn xiàng bì lùHán Việt: CHÂN TƯƠNG TẤT LỘ
bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
Nghĩa
zhēn xiàng bì lùHán Việt: CHÂN TƯƠNG TẤT LỘ
- bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
Tiếng Anh: real face fully revealed (idiom); fig. to unmask and expose the whole truth
Chữ thành phần
- 真zhēn · Hán Việt: chânreal, actual, true, genuine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 毕bì · Hán Việt: tấtto finish, to conclude, to end; completed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →