Từ điển › 眼光短眼光短 nghĩa là gìyǎn guāng duǎnHán Việt: NHẢN QUANG ĐOẢNthiển cậnNghĩa yǎn guāng duǎnHán Việt: NHẢN QUANG ĐOẢNthiển cậnTiếng Anh: short-sightedChữ thành phần眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →光guāng · Hán Việt: quanglight; bright, brilliant; only, merely6 nét · Xem thứ tự nét →短duǎn · Hán Việt: đoảnbrief, short; deficient, lacking12 nét · Xem thứ tự nét →