Từ điển › 眼尖眼尖 nghĩa là gìyǎn jiānHán Việt: NHẢN TIÊMmắt tinhNghĩa yǎn jiānHán Việt: NHẢN TIÊMmắt tinhTiếng Anh: to have good eyesChữ thành phần眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →尖jiān · Hán Việt: tiêmsharp, pointed, acute; keen, shrewd6 nét · Xem thứ tự nét →