Từ điển › 眼镜猴眼镜猴眼鏡猴 nghĩa là gìyǎn jìng hóuHán Việt: NHẢN KẺNG HẦUvượn mắt kínhNghĩa yǎn jìng hóuHán Việt: NHẢN KẺNG HẦUvượn mắt kínhTiếng Anh: tarsier monkeyChữ thành phần眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →镜jìng · Hán Việt: kẻngmirror, glass; lens, glasses16 nét · Xem thứ tự nét →猴hóu · Hán Việt: hầumonkey, ape; like a monkey12 nét · Xem thứ tự nét →