着忙著忙 nghĩa là gì
zháo mángHán Việt: TRỨ MANG
vội vã
Nghĩa
zháo mángHán Việt: TRỨ MANG
- vội vã
- gấp gáp
- lo lắng về việc trễ
Tiếng Anh: to rush; in a hurry; to worry about being late
zháo mángHán Việt: TRỨ MANG
vội vã
Tiếng Anh: to rush; in a hurry; to worry about being late