督促 nghĩa là gì
dū cùHán Việt: ĐỐC XÚC
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
Nghĩa
dū cùHSK 7Hán Việt: ĐỐC XÚC
- giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
- thúc giục
Tiếng Anh: to supervise and urge completion of a task; to urge on
dū cùHán Việt: ĐỐC XÚC
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
Tiếng Anh: to supervise and urge completion of a task; to urge on