Từ điển › 瞎子瞎子 nghĩa là gìxiā zingười mùNghĩa xiā zingười mùTiếng Anh: blind personChữ thành phần瞎xiāblind, reckless; rash15 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 瞎子瞎子摸象xiā zi mō xiàng mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý từng cây