瞒上欺下瞞上欺下 nghĩa là gì
mán shàng qī xiàHán Việt: MAN THƯỢNG KHI HẠ
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
Nghĩa
mán shàng qī xiàHán Việt: MAN THƯỢNG KHI HẠ
- lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
Tiếng Anh: to deceive one's superiors and bully one's subordinates (idiom)
Chữ thành phần
- 瞒mán · Hán Việt: manto deceive, to lie; to regard with suspicion15 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 欺qī · Hán Việt: khito cheat, to double-cross, to deceive12 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →