瞒天过海瞞天過海 nghĩa là gì
mán tiān guò hǎiHán Việt: MAN THIÊN QUÁ HẢI
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ)
Nghĩa
mán tiān guò hǎiHán Việt: MAN THIÊN QUÁ HẢI
- vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ)
- đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
Tiếng Anh: to cross the sea by a trick (idiom); to achieve one's aim by underhanded means
Chữ thành phần
- 瞒mán · Hán Việt: manto deceive, to lie; to regard with suspicion15 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →
- 海hǎi · Hán Việt: hảisea, ocean; maritime10 nét · Xem thứ tự nét →