知足常乐知足常樂 nghĩa là gì
zhī zú cháng lèHán Việt: TRI TÚC THƯỜNG LẠC
hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)
Nghĩa
zhī zú cháng lèHán Việt: TRI TÚC THƯỜNG LẠC
- hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)
Tiếng Anh: satisfied with what one has (idiom)
Chữ thành phần
- 知zhī · Hán Việt: trito know, to perceive, to comprehend8 nét · Xem thứ tự nét →
- 足zú · Hán Việt: túcfoot; to attain, to satisfy; enough7 nét · Xem thứ tự nét →
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 乐lè · Hán Việt: lạccheerful, happy, laughing; music5 nét · Xem thứ tự nét →