短促 nghĩa là gì
duǎn cùHán Việt: ĐOẢN XÚC
ngắn ngủi
Nghĩa
duǎn cùHán Việt: ĐOẢN XÚC
- ngắn ngủi
- chóng vánh
- gọn
- thiếu hơi (thở)
- cộc lốc (giọng điệu)
Tiếng Anh: short in time; fleeting; brief; gasping (breath); curt (tone of voice)
duǎn cùHán Việt: ĐOẢN XÚC
ngắn ngủi
Tiếng Anh: short in time; fleeting; brief; gasping (breath); curt (tone of voice)