Từ điển › 短命鬼短命鬼 nghĩa là gìduǎn mìng guǐHán Việt: ĐOẢN MỆNH QUỶngười chết yểuNghĩa duǎn mìng guǐHán Việt: ĐOẢN MỆNH QUỶngười chết yểuTiếng Anh: sb who dies prematurelyChữ thành phần短duǎn · Hán Việt: đoảnbrief, short; deficient, lacking12 nét · Xem thứ tự nét →命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →鬼guǐ · Hán Việt: quỷghost; demon; sly, mischievous9 nét · Xem thứ tự nét →