短指 nghĩa là gì
duǎn zhǐHán Việt: ĐOẢN CHỈ
chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
Nghĩa
duǎn zhǐHán Việt: ĐOẢN CHỈ
- chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
Tiếng Anh: brachydactylism (genetic abnormality of short or missing fingers)