短暂短暫 nghĩa là gì
duǎn zànHán Việt: ĐOẢN TẠM
thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
Nghĩa
duǎn zànHSK 7Hán Việt: ĐOẢN TẠM
- thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
Tiếng Anh: of short duration; brief; momentary
duǎn zànHán Việt: ĐOẢN TẠM
thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
Tiếng Anh: of short duration; brief; momentary