码子碼子 nghĩa là gì
mǎ zi
số (ví dụ: số trang hoặc số nhà)
Nghĩa
mǎ zi
- số (ví dụ: số trang hoặc số nhà)
- chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc)
- ký hiệu mã
- âm cộng hoặc trừ
- quầy
- thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc)
- mã giá
- tiền mặt có sẵn (xưa)
Tiếng Anh: (coll.) numeral; counter; chip; token; (old) ready money; cash; standard weight (used on a balance scale)