砍头不过风吹帽砍頭不過風吹帽 nghĩa là gì
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào
xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)
Nghĩa
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào
- xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)
Tiếng Anh: to regard decapitation as no more important than the wind blowing off your hat (idiom)
Chữ thành phần
- 砍kǎnto hack, to chop, to cut, to fell9 nét · Xem thứ tự nét →
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →
- 风fēng · Hán Việt: phongwind; air; customs, manners; news4 nét · Xem thứ tự nét →
- 吹chuī · Hán Việt: xuyto blow, to puff; to brag, to boast7 nét · Xem thứ tự nét →
- 帽mào · Hán Việt: mãohat, cap12 nét · Xem thứ tự nét →