破解版 nghĩa là gì
pò jiě bǎnHán Việt: PHÁ GIẢI BẢN
phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm)
Nghĩa
pò jiě bǎnHán Việt: PHÁ GIẢI BẢN
- phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm)
Tiếng Anh: cracked version (of software)
pò jiě bǎnHán Việt: PHÁ GIẢI BẢN
phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm)
Tiếng Anh: cracked version (of software)