破除迷信 nghĩa là gì
pò chú mí xìnHán Việt: PHÁ TRỪ MÊ TÍN
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
Nghĩa
pò chú mí xìnHán Việt: PHÁ TRỪ MÊ TÍN
- loại bỏ mê tín (thành ngữ)
Tiếng Anh: to eliminate superstition (idiom)
Chữ thành phần
- 破pò · Hán Việt: pháto break, to rout; to ruin, to destroy10 nét · Xem thứ tự nét →
- 除chú · Hán Việt: trừto eliminate, to remove, to wipe out9 nét · Xem thứ tự nét →
- 迷mí · Hán Việt: mêto bewitch, to charm; a fan of; infatuated9 nét · Xem thứ tự nét →
- 信xìn · Hán Việt: tínto trust, to believe; letter, sign9 nét · Xem thứ tự nét →