硬化 nghĩa là gì
yìng huàHán Việt: NGẠNH HOÁ
trở nên cứng
Nghĩa
yìng huàHán Việt: NGẠNH HOÁ
- trở nên cứng
- (y học) xơ cứng
- (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm; cứng nhắc hoá
Tiếng Anh: to harden; (medicine) sclerosis; (fig.) to become inflexible in one's opinions; to ossify