Từ điển › 碰运气碰运气碰運氣 nghĩa là gìpèng yùn qithử vận mayNghĩa pèng yùn qithử vận mayđể mọi thứ tùy cơ hộiTiếng Anh: to try one's luck; to leave sth to chanceChữ thành phần碰pèngto touch; to meet with; to collide, to bump into13 nét · Xem thứ tự nét →运yùn · Hán Việt: vậnto run; ship, transport; fortune, luck7 nét · Xem thứ tự nét →气qì · Hán Việt: khíair, gas; steam, vapor; anger4 nét · Xem thứ tự nét →