磕头如捣蒜磕頭如搗蒜 nghĩa là gì
kē tóu rú dǎo suàn · kè tóu rú dǎo suàn
(idiom) to kowtow repeatedly and rapidly (esp. when pleading for mercy)
Nghĩa (2 cách đọc)
kē tóu rú dǎo suàn
Tiếng Anh: (idiom) to kowtow repeatedly and rapidly (esp. when pleading for mercy)
kè tóu rú dǎo suàn
- nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ)
- nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
Chữ thành phần
- 磕kēto collide, to hit, to knock, to tap15 nét · Xem thứ tự nét →
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 捣dǎo · Hán Việt: đẽoto thresh, to pound; to stir, to disturb; to attack10 nét · Xem thứ tự nét →
- 蒜suàn · Hán Việt: tỏigarlic13 nét · Xem thứ tự nét →