磕碰 nghĩa là gì
kē pèng
va chạm
Nghĩa
kē pèng
- va chạm
- đụng phải
- có mâu thuẫn
- xung đột
Tiếng Anh: to knock against; to bump into; to have a disagreement; to clash
kē pèng
va chạm
Tiếng Anh: to knock against; to bump into; to have a disagreement; to clash