Từ điển › 磕磕绊绊磕磕绊绊磕磕絆絆 nghĩa là gìkē ke bàn bàngập ghềnh (đường)Nghĩa kē ke bàn bàngập ghềnh (đường)khập khiễng (người)Tiếng Anh: bumpy (of a road); limping (of a person)Chữ thành phần磕kēto collide, to hit, to knock, to tap15 nét · Xem thứ tự nét →绊bàn · Hán Việt: bậna loop of thread; shackles, fetters; to stumble, to trip8 nét · Xem thứ tự nét →